Bỏ qua, tới nội dung

销路

xiāo lù

Phồn thể: 銷路

TOCFL 4

Nghĩa

sale; market; state of the market; sales event

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIÊU · 12 nét

LỘ · 13 nét

đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ