销路
xiāo lù
Phồn thể: 銷路
TOCFL 4
Nghĩa
sale; market; state of the market; sales event
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIÊU · 12 nét
LỘ · 13 nét
đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ
Từ liên quan
- 销售 xiāo shòu — bán hàng; tiêu thụ; nhân viên kinh doanh
- 撤销 chè xiāo — to repeal; to revoke; (computing) to undo
- 推销 tuī xiāo — to market; to sell
- 销毁 xiāo huǐ — to destroy (by melting or burning); to obliterate
- 畅销 chàng xiāo — to sell well; bestselling; chart-topping
- 报销 bào xiāo — to submit an expense account; to apply for reimbursement; to write off; to wipe out