迷
míㄇㄧˊ
Hán Việt: MÊ
Phồn thể: 迷
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g)
mê; say mê; lạc (đường); người hâm mộ, fan
Hậu tố -迷: 歌迷 (fan ca nhạc), 影迷 (fan điện ảnh); 迷路 (lạc đường).
Ví dụ
他是个足球迷。
tā shì gè zú qiú mí.
Anh ấy là một fan bóng đá.
我在老城区迷了路。
wǒ zài lǎo chéng qū mí le lù.
Tôi bị lạc đường trong khu phố cổ.
孩子迷上了玩手机游戏。
hái zi mí shàng le wán shǒu jī yóu xì.
Bọn trẻ mê chơi game trên điện thoại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MÊ · 9 nét
mê; say mê; lạc (đường); người hâm mộ, fan
Từ liên quan
- 球迷 qiú mí — người hâm mộ bóng đá (bóng rổ…); fan bóng
- 迷路 mí lù — lạc đường
- 迷人 mí rén — fascinating; enchanting; charming; tempting
- 昏迷 hūn mí — to lose consciousness; to be in a coma; stupor; coma; stunned; disoriented
- 迷失 mí shī — to lose (one's bearings); to get lost
- 迷惑 mí huo — to puzzle; to confuse; to baffle
- 迷信 mí xìn — superstition; to have a superstitious belief (in sth)
- 着迷 zháo mí — to be fascinated; to be captivated