Bỏ qua, tới nội dung

连绵

lián miánㄌㄧㄢˊ ㄇㄧㄢˊ

Phồn thể: 連綿

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(từ trạng thái)

continuous; unbroken; uninterrupted; extending forever into the distance (of mountain range, river etc)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LIÊN · 7 nét

ngay cả, đến cả (连……也/都); liền, liên tiếp; nối liền; (họ) Liên

11 nét