Bỏ qua, tới nội dung

连续

lián xùㄌㄧㄢˊ ㄒㄩˋ

Hán Việt: LIÊN TỤC

Phồn thể: 連續

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

liên tục; liên tiếp; liền

Ví dụ

  • 这几天连续下雨。

    zhè jǐ tiān lián xù xià yǔ.

    Mấy hôm nay mưa liên tục.

  • 他连续三年获得第一名。

    tā lián xù sān nián huò dé dì yī míng.

    Anh ấy giành hạng nhất ba năm liền.

  • 我连续工作了十个小时。

    wǒ lián xù gōng zuò le shí gè xiǎo shí.

    Tôi đã làm việc liên tục mười tiếng.

Từ hay nhầm

  • 继续 — 继续 là tiếp tục (làm tiếp sau khi dừng); 连续 là liên tiếp không gián đoạn, thường + số lượng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LIÊN · 7 nét

ngay cả, đến cả (连……也/都); liền, liên tiếp; nối liền; (họ) Liên

TỤC · 11 nét