课外
kè wài
Phồn thể: 課外
TOCFL 4
Nghĩa
extracurricular
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÓA · 10 nét
tiết học, giờ học; bài (trong sách); môn học
NGOẠI · 5 nét
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
kè wài
Phồn thể: 課外
TOCFL 4
extracurricular
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
KHÓA · 10 nét
tiết học, giờ học; bài (trong sách); môn học
NGOẠI · 5 nét
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra