Bỏ qua, tới nội dung

花心

huā xīn

Phồn thể: 花心

TOCFL 3

Nghĩa

fickle in love; unfaithful; heart of a flower (pistil and stamen)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOA · 7 nét

hoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian); sặc sỡ, hoa văn; họ Hoa

TÂM · 4 nét

tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa