Bỏ qua, tới nội dung

网上

wǎng shàngㄨㄤˇ ㄕㄤˋ

Hán Việt: VÕNG THƯỢNG

Phồn thể: 網上

HSK 3.0 · 2

Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)

trên mạng, trực tuyến

Ví dụ

  • 我常在网上买东西。

    wǒ cháng zài wǎng shàng mǎi dōng xi.

    Tôi hay mua đồ trên mạng.

  • 网上有很多学汉语的视频。

    wǎng shàng yǒu hěn duō xué hàn yǔ de shì pín.

    Trên mạng có rất nhiều video học tiếng Trung.

  • 这个消息是我在网上看到的。

    zhè ge xiāo xī shì wǒ zài wǎng shàng kàn dào de.

    Tin này tôi đọc được trên mạng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VÕNG · 6 nét

THƯỢNG · 3 nét

thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)