绝大多数
jué dà duō shùㄐㄩㄝˊ ㄉㄚˋ ㄉㄨㄛ ㄕㄨˋ
Phồn thể: 絕大多數
TOCFL 5
绝大多数 (jué dà duō shù) nghĩa là the vast majority.
Nghĩa(số từ)
the vast majority
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TUYỆT · 9 nét
ĐẠI · 3 nét
to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
ĐA · 6 nét
nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)
SÁC · 13 nét
đếm; được coi là (nhất), kể đến
Từ liên quan
- 拒绝 jù jué — từ chối, cự tuyệt, khước từ
- 绝对 jué duì — tuyệt đối; chắc chắn, hoàn toàn
- 绝望 jué wàng — to despair; to give up all hope; desperate; desperation
- 断绝 duàn jué — to sever; to break off
- 杜绝 dù jué — to put an end to
- 滔滔不绝 tāo tāo bù jué — unceasing torrent (idiom); talking non-stop; gabbling forty to the dozen
- 谢绝 xiè jué — to refuse politely
- 络绎不绝 luò yì bù jué — (idiom) continuously; in an endless stream