Bỏ qua, tới nội dung

程序

chéng xùㄔㄥˊ ㄒㄩˋ

Hán Việt: TRÌNH TỰ

Phồn thể: 程序

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

trình tự, thủ tục, quy trình; chương trình (máy tính)

Ví dụ

  • 办签证的程序很复杂。

    bàn qiān zhèng de chéng xù hěn fù zá.

    Thủ tục làm visa rất phức tạp.

  • 他是一名电脑程序员。

    tā shì yì míng diàn nǎo chéng xù yuán.

    Anh ấy là một lập trình viên.

  • 请按照程序操作机器。

    qǐng àn zhào chéng xù cāo zuò jī qì.

    Hãy vận hành máy theo đúng quy trình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÌNH · 12 nét

TỰ · 7 nét