称为
chēng wéiㄔㄥ ㄨㄟˊ
Hán Việt: XƯNG VI
Phồn thể: 稱為
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
được gọi là, gọi là
Cấu trúc: A被称为B, 把A称为B.
Ví dụ
大熊猫被称为中国的国宝。
dà xióng māo bèi chēng wéi zhōng guó de guó bǎo.
Gấu trúc lớn được gọi là quốc bảo của Trung Quốc.
胡志明市以前称为西贡。
hú zhì míng shì yǐ qián chēng wéi xī gòng.
Thành phố Hồ Chí Minh trước đây gọi là Sài Gòn.
人们把这里称为“花城”。
rén men bǎ zhè lǐ chēng wéi “huā chéng”.
Người ta gọi nơi đây là "thành phố hoa".
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XỨNG · 10 nét
vừa, xứng, hợp (trong 称心, 对称, 相称)
VỊ · 4 nét
làm, là; trở thành; coi là (以…为…)