称心如意
chèn xīn rú yìㄔㄣˋ ㄒㄧㄣ ㄖㄨˊ ㄧˋ
Phồn thể: 稱心如意
HSK 6HSK 3.0 · 7–9
称心如意 (chèn xīn rú yì) nghĩa là (idiom) after one's own heart; gratifying; satisfactory; everything one could wish.
Nghĩa(động từ)
(idiom) after one's own heart; gratifying; satisfactory; everything one could wish
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XỨNG · 10 nét
vừa, xứng, hợp (trong 称心, 对称, 相称)
TÂM · 4 nét
tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa
NHƯ · 6 nét
như, giống như; ví dụ như; nếu
Ý · 13 nét