盛行
shèng xíngㄕㄥˋ ㄒㄧㄥˊ
Phồn thể: 盛行
HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
to be in vogue; to be popular; to be prevalent
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
11 nét
HÀNH · 6 nét
hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)
Từ liên quan
- 盛 Shèng — surname Sheng
- 盛 chéng — to hold; to contain; to ladle; to pick up with a utensil
- 丰盛 fēng shèng — rich; sumptuous
- 盛开 shèng kāi — blooming; in full flower
- 盛产 shèng chǎn — to produce in abundance; to be rich in
- 盛情 shèng qíng — great kindness; magnificent hospitality
- 茂盛 mào shèng — lush
- 昌盛 chāng shèng — prosperous