Bỏ qua, tới nội dung

登

dēngㄉㄥ

Hán Việt: ĐĂNG

Phồn thể: 登

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

leo, trèo lên; lên (máy bay, tàu); đăng (báo); ghi, đăng ký

Từ ghép: 登机 (lên máy bay), 登记 (đăng ký), 登录 (đăng nhập).

Ví dụ

  • 我们明天早上去登山。

    wǒ men míng tiān zǎo shàng qù dēng shān.

    Sáng mai chúng tôi đi leo núi.

  • 乘客们正在登机。

    chéng kè men zhèng zài dēng jī.

    Hành khách đang lên máy bay.

  • 他的文章登在今天的报纸上。

    tā de wén zhāng dēng zài jīn tiān de bào zhǐ shàng.

    Bài viết của anh ấy được đăng trên báo hôm nay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐĂNG · 12 nét

leo, trèo lên; lên (máy bay, tàu); đăng (báo); ghi, đăng ký