留
liúㄌㄧㄡˊ
Hán Việt: LƯU
Phồn thể: 㽞
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
ở lại; giữ lại; để lại
Ví dụ
你留在这儿等我。
nǐ liú zài zhè ér děng wǒ.
Bạn ở lại đây đợi tôi nhé.
请给我留个座位。
qǐng gěi wǒ liú gè zuò wèi.
Giữ giúp tôi một chỗ ngồi nhé.
毕业后她留在河内工作。
bì yè hòu tā liú zài hé nèi gōng zuò.
Tốt nghiệp xong cô ấy ở lại Hà Nội làm việc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LƯU · 10 nét
ở lại; giữ lại; để lại
Từ liên quan
- 留学 liú xué — du học
- 保留 bǎo liú — giữ lại, bảo lưu; dè dặt (ý kiến)
- 拘留 jū liú — to detain (a prisoner); to keep sb in custody
- 残留 cán liú — to remain; to be left over; residual; remnant; residue
- 遗留 yí liú — to leave behind; to hand down
- 留恋 liú liàn — reluctant to leave; to hate to have to go; to recall fondly
- 滞留 zhì liú — (of a person) to remain in (a place) (due to circumstances that prevent one leaving); to be stranded; (of sth that would typically dissipate, e.g. floodwater, pollutants) to remain; to linger
- 留神 liú shén — to take care; to be careful