灵通
líng tōngㄌㄧㄥˊ ㄊㄨㄥ
Phồn thể: 靈通
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(tính từ)
fast and abundant (news); clever; effective
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LINH · 7 nét
THÔNG · 10 nét
thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư
Từ liên quan
- 灵活 líng huó — linh hoạt; nhanh nhẹn
- 灵魂 líng hún — soul; spirit
- 心灵 xīn líng — bright; smart; quick-witted; heart; thoughts; spirit
- 灵感 líng gǎn — inspiration; insight; a burst of creativity in scientific or artistic endeavor
- 灵敏 líng mǐn — smart; clever; sensitive; keen; quick; sharp
- 机灵 jī ling — clever; quick-witted