Bỏ qua, tới nội dung

模

mó

Phồn thể: 模

Nghĩamó

to imitate; model; norm; pattern

Từ này không thuộc danh sách HSK/TOCFL — nghĩa lấy từ từ điển CC-CEDICT.

Nghĩamú

mold; die; matrix; pattern

Từ này không thuộc danh sách HSK/TOCFL — nghĩa lấy từ từ điển CC-CEDICT.

Cách viết

MÔ · 14 nét