Bỏ qua, tới nội dung

月分

yuè fèn

Phồn thể: 月分

TOCFL 4

Nghĩa

month; also written 月份[yue4 fen4]

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGUYỆT · 4 nét

tháng; mặt trăng

PHẬN · 4 nét

phút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt