Bỏ qua, tới nội dung

最终

zuì zhōngㄗㄨㄟˋ ㄓㄨㄥ

Hán Việt: TỐI CHUNG

Phồn thể: 最終

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(phó từ, từ khu biệt)

cuối cùng, sau cùng; chung cuộc

Ví dụ

  • 最终我们赢了比赛。

    zuì zhōng wǒ men yíng le bǐ sài.

    Cuối cùng chúng tôi đã thắng trận.

  • 他最终决定去留学。

    tā zuì zhōng jué dìng qù liú xué.

    Cuối cùng anh ấy quyết định đi du học.

  • 这是最终的结果。

    zhè shì zuì zhōng de jié guǒ.

    Đây là kết quả cuối cùng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỐI · 12 nét

nhất

CHUNG · 8 nét