Bỏ qua, tới nội dung

推行

tuī xíngㄊㄨㄟ ㄒㄧㄥˊ

Phồn thể: 推行

HSK 3.0 · 6

Nghĩa(động từ, danh động từ)

to put into effect; to carry out

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SUY · 11 nét

đẩy; lùi lại, hoãn; đẩy (trách nhiệm), từ chối; đề cử

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)