Bỏ qua, tới nội dung

志愿者

zhì yuàn zhěㄓˋ ㄩㄢˋ ㄓㄜˇ

Hán Việt: CHÍ NGUYỆN GIẢ

Phồn thể: 志願者

HSK 3.0 · 5

志愿者 (zhì yuàn zhě) nghĩa là tình nguyện viên.

Nghĩa(danh từ)

tình nguyện viên

Ví dụ

  • 她周末去医院当志愿者。

    tā zhōu mò qù yī yuàn dāng zhì yuàn zhě.

    Cuối tuần cô ấy đến bệnh viện làm tình nguyện viên.

  • 比赛需要两百名志愿者。

    bǐ sài xū yào liǎng bǎi míng zhì yuàn zhě.

    Giải đấu cần hai trăm tình nguyện viên.

  • 志愿者们帮老人打扫房间。

    zhì yuàn zhě men bāng lǎo rén dǎ sǎo fáng jiān.

    Các tình nguyện viên giúp người già dọn phòng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÍ · 7 nét

NGUYỆN · 14 nét

muốn, bằng lòng; mong, chúc; nguyện vọng, ước nguyện

GIẢ · 8 nét

hậu tố chỉ người: người…, nhà…, -giả (作者, 记者, 读者)