Bỏ qua, tới nội dung

心目中

xīn mù zhōng

Phồn thể: 心目中

TOCFL 4

Nghĩa

in one's eyes; in one's estimation

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂM · 4 nét

tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa

MỤC · 5 nét

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung