Bỏ qua, tới nội dung

心想事成

xīn xiǎng shì chéngㄒㄧㄣ ㄒㄧㄤˇ ㄕˋ ㄔㄥˊ

Phồn thể: 心想事成

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

to have one's wishes come true; wish you the best!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂM · 4 nét

tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa

TƯỞNG · 13 nét

muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng

SỰ · 8 nét

việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay

THÀNH · 6 nét