影本
yǐng běn
Phồn thể: 影本
TOCFL 4
Nghĩa
copy (of a document); book with model calligraphy for copying
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ẢNH · 15 nét
BẢN · 5 nét
lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)
yǐng běn
Phồn thể: 影本
TOCFL 4
copy (of a document); book with model calligraphy for copying
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
ẢNH · 15 nét
BẢN · 5 nét
lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)