Bỏ qua, tới nội dung

张灯结彩

zhāng dēng jié cǎiㄓㄤ ㄉㄥ ㄐㄧㄝˊ ㄘㄞˇ

Phồn thể: 張燈結彩

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

to be decorated with lanterns and colored banners (idiom)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRƯƠNG · 7 nét

lượng từ: tờ, tấm, chiếc (vật có mặt phẳng: giấy, vé, ảnh, bàn, giường); mở ra; họ Trương

ĐĂNG · 6 nét

đèn

KẾT · 9 nét

ra (quả, hạt); kết trái

THẢI · 11 nét