布满
bù mǎnㄅㄨˋ ㄇㄢˇ
Phồn thể: 布滿
Nghĩa(động từ)
to be covered with; to be filled with
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỐ · 5 nét
vải; tuyên bố, công bố; bố trí, sắp đặt; rải, phân bố
MÃN · 13 nét
đầy, kín; đủ, tròn (tuổi, thời hạn); hài lòng (满意); dân tộc Mãn
Từ liên quan
- 宣布 xuān bù — tuyên bố, công bố
- 布 bù — vải; tuyên bố, công bố; bố trí, sắp đặt; rải, phân bố
- 公布 gōng bù — công bố, công khai
- 分布 fēn bù — phân bố; rải rác
- 发布 fā bù — phát hành, công bố, đưa ra (tin tức, thông báo, sản phẩm)
- 布置 bù zhì — to put in order; to arrange; to decorate; to fix up; to deploy
- 瀑布 pù bù — waterfall
- 遍布 biàn bù — to cover the whole (area); to be found throughout