就是说
jiù shì shuōㄐㄧㄡˋ ㄕˋ ㄕㄨㄛ
Phồn thể: 就是說
TOCFL 4
Nghĩa(liên từ)
in other words; that is
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỰU · 12 nét
thì, liền, ngay (sớm, nhanh); chỉ; chính là
THỊ · 9 nét
là; vâng, đúng (trả lời khẳng định)
THUYẾT · 9 nét
thuyết phục (trong 游说)
Từ liên quan
- 就 jiù — thì, liền, ngay (sớm, nhanh); chỉ; chính là
- 成就 chéng jiù — thành tựu, thành tích; làm nên, đạt được
- 就业 jiù yè — có việc làm; tìm được việc; việc làm
- 就职 jiù zhí — to take office; to assume a post
- 迁就 qiān jiù — to yield; to adapt to; to accommodate to (sth)
- 就近 jiù jìn — nearby; in a close neighborhood