射击
shè jīㄕㄜˋ ㄐㄧ
Hán Việt: XẠ KÍCH
Phồn thể: 射擊
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
bắn, xạ kích; môn bắn súng
Ví dụ
他是一名射击运动员。
tā shì yì míng shè jī yùn dòng yuán.
Anh ấy là vận động viên bắn súng.
士兵们每天练习射击。
shì bīng men měi tiān liàn xí shè jī.
Binh sĩ luyện tập bắn súng hằng ngày.
射击比赛下午开始。
shè jī bǐ sài xià wǔ kāi shǐ.
Cuộc thi bắn súng bắt đầu vào buổi chiều.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XẠ · 10 nét
KÍCH · 5 nét
Từ liên quan
- 发射 fā shè — to shoot (a projectile); to fire (a rocket); to launch; to emit (a particle); to discharge; emanation; emission
- 注射 zhù shè — injection; to inject
- 辐射 fú shè — radiation
- 放射 fàng shè — to radiate; radioactive
- 反射 fǎn shè — to reflect; reflection (from a mirror etc); reflex (i.e. automatic reaction of organism)