古典
gǔ diǎnㄍㄨˇ ㄉㄧㄢˇ
Hán Việt: CỔ ĐIỂN
Phồn thể: 古典
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(từ khu biệt)
cổ điển
Ví dụ
我爸爸喜欢听古典音乐。
wǒ bà ba xǐ huan tīng gǔ diǎn yīn yuè.
Bố tôi thích nghe nhạc cổ điển.
她在大学研究中国古典文学。
tā zài dà xué yán jiū zhōng guó gǔ diǎn wén xué.
Cô ấy nghiên cứu văn học cổ điển Trung Quốc ở đại học.
这家酒店是古典风格的。
zhè jiā jiǔ diàn shì gǔ diǎn fēng gé de.
Khách sạn này mang phong cách cổ điển.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỔ · 5 nét
cổ, xưa, cũ; thời xưa; (cũng là họ Cổ)
ĐIỂN · 8 nét