Bỏ qua, tới nội dung

列入

liè rùㄌㄧㄝˋ ㄖㄨˋ

Phồn thể: 列入

TOCFL 5

Nghĩa(động từ)

to include on a list

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LIỆT · 6 nét

xếp hàng, sắp xếp; liệt kê, đưa vào (danh sách); lượng từ: đoàn (tàu); hàng, cột (bảng)

NHẬP · 2 nét

vào, nhập; gia nhập