倒车
dǎo chēㄉㄠˇ ㄔㄜ
Phồn thể: 倒車
HSK 3.0 · 6
Nghĩadǎo chē(động từ, danh động từ)
to change buses, trains etc
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩadào chē(động từ, danh động từ)
to reverse (a vehicle); to drive backwards
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẢO · 10 nét
ngã, đổ, sập; đổi (xe, tàu); phá sản
XA · 4 nét
xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)
Từ liên quan
- 倒 dǎo — ngã, đổ, sập; đổi (xe, tàu); phá sản
- 倒 dào — rót, đổ (nước, rác); ngược, lộn ngược; lùi; (phó từ) lại, trái lại, thì lại
- 倒霉 dǎo méi — xui xẻo, đen đủi, gặp vận rủi
- 颠倒 diān dǎo — to turn upside down; to reverse; back to front; confused; deranged; crazy
- 倒闭 dǎo bì — to go bankrupt; to close down
- 反倒 fǎn dào — but on the contrary; but expectedly