上来
shàng láiㄕㄤˋ ㄌㄞˊ
Hán Việt: THƯỢNG LAI
Phồn thể: 上來
HSK 3.0 · 2
Nghĩa(động từ)
đi lên (về phía người nói); bổ ngữ: làm được, nghĩ ra được
Ví dụ
你上来吧,我在三楼。
nǐ shàng lái ba, wǒ zài sān lóu.
Bạn lên đi, mình ở tầng ba.
这个问题我答不上来。
zhè ge wèn tí wǒ dá bú shàng lái.
Câu hỏi này tôi không trả lời được.
他的名字我一时说不上来。
tā de míng zì wǒ yì shí shuō bú shàng lái.
Tên anh ấy nhất thời tôi không nhớ ra.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)
LAI · 7 nét
đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)
Từ liên quan
- 上 shàng — trên; lên (xe, lầu); đi (học, làm); trước (上个月: tháng trước)
- 上午 shàng wǔ — buổi sáng (trước 12 giờ trưa)
- 晚上 wǎn shang — buổi tối; ban đêm
- 早上 zǎo shang — buổi sáng (sớm)
- 上班 shàng bān — đi làm; vào ca
- 马上 mǎ shàng — ngay, lập tức
- 上网 shàng wǎng — lên mạng, truy cập Internet
- 上当 shàng dàng — bị lừa, mắc lừa