上去
shàng qùㄕㄤˋ ㄑㄩˋ
Hán Việt: THƯỢNG KHỨ
Phồn thể: 上去
HSK 3.0 · 2
Nghĩa(động từ)
đi lên (rời chỗ người nói)
Ví dụ
你先上去吧,我等一下。
nǐ xiān shàng qù ba, wǒ děng yí xià.
Bạn lên trước đi, mình đợi chút.
电梯坏了,我们走上去吧。
diàn tī huài le, wǒ men zǒu shàng qù ba.
Thang máy hỏng rồi, mình đi bộ lên thôi.
帮我把箱子搬上去。
bāng wǒ bǎ xiāng zǐ bān shàng qù.
Giúp tôi bê cái vali lên trên.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)
KHỨ · 5 nét
đi (đến nơi nào); (năm) ngoái; bỏ đi, loại bỏ
Từ liên quan
- 上 shàng — trên; lên (xe, lầu); đi (học, làm); trước (上个月: tháng trước)
- 上午 shàng wǔ — buổi sáng (trước 12 giờ trưa)
- 晚上 wǎn shang — buổi tối; ban đêm
- 早上 zǎo shang — buổi sáng (sớm)
- 上班 shàng bān — đi làm; vào ca
- 马上 mǎ shàng — ngay, lập tức
- 上网 shàng wǎng — lên mạng, truy cập Internet
- 上当 shàng dàng — bị lừa, mắc lừa