Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
近cận
- jìn HSK 2
gần; gần đây; xấp xỉ
Kết quả
- 近jìnCẬNgần; gần đây; xấp xỉHSK 2 · TOCFL 1
- 近代jìn dàiCẬN ĐẠIcận đại, thời cận đạiHSK 5
- 近期jìn qīCẬN KỲthời gian gần đây; sắp tới, trong thời gian tới
- 近日jìn rìCẬN NHẬTmấy ngày gần đây; trong mấy ngày tới
- 近来jìn láirecently; latelyHSK 6 · TOCFL 4
- 近视jìn shìshortsighted; nearsighted; myopiaHSK 6 · TOCFL 4
- 近年来jìn nián láiCẬN NIÊN LAInhững năm gần đây, mấy năm nay
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.