Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
跟cân
- gēn HSK 3
với, cùng; đi theo; (so sánh) giống, với; gót chân
Kết quả
- 跟gēnCÂNvới, cùng; đi theo; (so sánh) giống, với; gót chânHSK 3 · TOCFL 1
- 跟前gēn qiánthe front (of); (in) front; (in) sb's presence; just before (a date)HSK 6 · TOCFL 5
- 跟随gēn suíto followHSK 6
- 跟踪gēn zōngto follow sb's tracks; to tail; to shadow; trackingHSK 6
- 跟进gēn jìnto follow; to follow upTOCFL 5
- 跟上gēn shàngto catch up with; to keep pace with
- 跟不上gēn bu shàngnot able to keep up with
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.