Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
落lạc
- luò
rơi, rụng; (mặt trời) lặn; hạ xuống, giảm; tụt lại (落后)
- là
bỏ sót, để quên (khẩu ngữ); tụt lại phía sau
- lào
(khẩu ngữ, trong một số từ) rơi, phai (落色: phai màu; 落枕: sái cổ)
Kết quả
- 落luòLẠCrơi, rụng; (mặt trời) lặn; hạ xuống, giảm; tụt lại (落后)TOCFL 4
- 落后luò hòuLẠC HẬUlạc hậu, kém phát triển; tụt lại phía sauHSK 5 · TOCFL 4
- 落成luò chéngto complete a construction projectHSK 6
- 落地luò dìto fall to the ground; to be set on the ground; to reach to the ground; to be born; (of a plane) to land
- 落实luò shípractical; workable; to implement; to carry out; to decideHSK 6 · TOCFL 4
- 落差luò chādrop in elevation; (fig.) gap (in wages, expectations etc); disparity
- 落户luò hùto settle; to set up home
- 落得luò deending up as; leading to; resulting in; in totalTOCFL 5
- 落魄luò tuòdown and out; in dire straits; unrestrained; unconventionalTOCFL 5
- 落选luò xuǎnto fail to be chosen (or elected); to lose an electionTOCFL 5
- 落下luò xiàto fall; to drop; to land (of projectile)
- 落伍luò wǔto fall behind the ranks; to be outdatedTOCFL 4
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.