Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
缺khuyết
- quē
thiếu, khuyết; vắng (mặt); chỗ trống
Kết quả
- 缺quēKHUYẾTthiếu, khuyết; vắng (mặt); chỗ trốngTOCFL 4
- 缺点quē diǎnKHUYẾT ĐIỂMkhuyết điểm, nhược điểmHSK 4 · TOCFL 3
- 缺少quē shǎoKHUYẾT THIỂUthiếu, thiếu hụtHSK 4 · TOCFL 4
- 缺乏quē fáKHUYẾT PHẠPthiếu, thiếu hụt (thường là cái trừu tượng)HSK 5 · TOCFL 4
- 缺口quē kǒunick; jag; gap; shortfallHSK 6
- 缺席quē xíto be absentHSK 6 · TOCFL 4
- 缺陷quē xiàndefect; flawHSK 6 · TOCFL 5
- 缺失quē shīlack; deficiency; shortcoming; flaw; defect; to be deficient; to lack
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.