Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
把bả
- bǎ HSK 3
giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ (câu chữ 把); cầm, nắm; lượng từ: cái (vật có tay cầm: ô, ghế, dao), nắm
- bà
cán, chuôi (刀把儿)
Kết quả
- 把bǎBẢgiới từ đưa tân ngữ lên trước động từ (câu chữ 把); cầm, nắm; lượng từ: cái (vật có tay cầm: ô, ghế, dao), nắmHSK 3 · TOCFL 1
- 把握bǎ wòBẢ ÁCnắm bắt, nắm chắc (cơ hội); sự chắc chắn, phần chắcHSK 5 · TOCFL 3
- 把关bǎ guānto guard a pass; to check on sthHSK 6
- 把手bǎ shǒuto shake handsHSK 6 · TOCFL 5
- 把戏bǎ xìacrobatics; jugglery; trick; ployHSK 6
- 把柄bǎ bǐnghandle; (fig.) information that can be used against sb
- 把持bǎ chíto control; to dominate; to monopolizeTOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.