Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
吃cật
- chī HSK 1
ăn; uống (thuốc); chịu (thiệt, khổ)
Kết quả
- 吃chīCẬTăn; uống (thuốc); chịu (thiệt, khổ)HSK 1 · TOCFL 1
- 吃惊chī jīngNGẬT KINHgiật mình, ngạc nhiên, kinh ngạcHSK 4 · TOCFL 5
- 吃亏chī kuīNGẬT KHUYchịu thiệt, bị thiệt, lỗ; ở thế bất lợiHSK 5 · TOCFL 4
- 吃苦chī kǔto bear hardshipsHSK 6 · TOCFL 5
- 吃力chī lìto entail strenuous effort; to toil at a task; strenuous; laborious; strainHSK 6 · TOCFL 5
- 吃饭chī fànto have a meal; to eat; to make a living
- 吃不上chī bu shàngunable to get anything to eat; to miss a meal
- 吃喝玩乐chī hē wán lèto eat, drink and be merry (idiom); to abandon oneself to a life of pleasureTOCFL 3
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.