Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
冲xung
- chōng HSK 5
xông, lao tới; xả (nước), dội, rửa; pha (trà, sữa); va chạm
- chòng HSK 5
hướng về, nhằm vào; (mùi) nồng, hắc; (nói năng) hằn học, cộc; dựa vào
Kết quả
- 冲chōngXUNGxông, lao tới; xả (nước), dội, rửa; pha (trà, sữa); va chạmHSK 5 · TOCFL 4
- 冲动chōng dòngto have an urge; to be impetuous; impulse; urgeHSK 6 · TOCFL 5
- 冲击chōng jīvariant of 冲击HSK 6
- 冲突chōng tūconflict; to conflict; clash of opposing forces; collision (of interests); contentionHSK 6 · TOCFL 4
- 冲刺chōng cì(sports) to sprint; to spurt; to dash; to put in a big effort to achieve a goal as the deadline approaches
- 冲浪chōng làngto surf; surfing
- 冲洗chōng xǐto rinse; to wash; to develop (photographic film)
- 冲撞chōng zhuàngto collide; jerking motion; to impinge; to offend; to provoke
- 冲淡chōng dànto diluteTOCFL 5
- 冲天chōng tiān(lit. and fig.) to soar; to shoot upwardsTOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.