Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

冲xung
  • chōng HSK 5

    xông, lao tới; xả (nước), dội, rửa; pha (trà, sữa); va chạm

  • chòng HSK 5

    hướng về, nhằm vào; (mùi) nồng, hắc; (nói năng) hằn học, cộc; dựa vào

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.