小⺌⺍
nhỏ
- Pinyin
- xiǎo
- Hán Việt
- Tiểu
- Số nét
- 3
- Số thứ tự
- 42 / 214
Chữ có bộ này
Từ vựng HSK
- 小xiǎonhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)
- 少shǎoít; thiếu, mất; bớt (少……一点)
- 尝chángnếm, ăn thử; trải qua
- 当dānglàm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)
- 尖jiānpointed; tapering; sharp; (of a sound) shrill; piercing; (of one's hearing, sight etc) sharp; acute; keen; to make (one's voice) shrill; sharp point; tip; the best of sth; the cream of the crop
- 尚shàngsurname Shang