Bỏ qua, tới nội dung

顺

shùnㄕㄨㄣˋ

Hán Việt: THUẬN

Phồn thể: 順

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, tính từ)

thuận, xuôi, suôn sẻ; theo, dọc theo; tiện thể; vâng theo

Hay gặp: 顺便 (tiện thể), 顺利 (thuận lợi), 顺着 (theo, dọc theo).

Ví dụ

  • 顺着这条路一直走就到了。

    shùn zhe zhè tiáo lù yì zhí zǒu jiù dào le.

    Cứ đi dọc theo con đường này là đến.

  • 祝你一路顺风!

    zhù nǐ yí lù shùn fēng!

    Chúc bạn thượng lộ bình an!

  • 今天工作很顺,早早下班了。

    jīn tiān gōng zuò hěn shùn, zǎo zǎo xià bān le.

    Hôm nay công việc suôn sẻ, tan làm sớm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THUẬN · 9 nét

thuận, xuôi, suôn sẻ; theo, dọc theo; tiện thể; vâng theo