Bỏ qua, tới nội dung

非得

fēi děiㄈㄟ ㄉㄟˇ

Phồn thể: 非得

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(phó từ)

(followed by a verb phrase, then – optionally – 不可, or 不行 etc) must

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHI · 8 nét

châu Phi (viết tắt của 非洲)

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng