露营
lù yíng
Phồn thể: 露營
TOCFL 3
Nghĩa
to camp out; camping
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỘ · 21 nét
sương; để lộ, bày ra (đọc lù, văn viết); (cũng là họ Lộ)
DOANH · 11 nét
Từ liên quan
- 露 Lù — sương; để lộ, bày ra (đọc lù, văn viết); (cũng là họ Lộ)
- 露 lòu — lộ ra, để lộ, xuất hiện (khẩu ngữ)
- 暴露 bào lù — to expose; to reveal; to lay bare; also pr. [pù lù]
- 揭露 jiē lù — to expose; to unmask; to ferret out; to disclose; disclosure
- 泄露 xiè lù — to leak (information); to divulge; also pr. [xiè lòu]
- 流露 liú lù — to reveal (indirectly, implicitly); to show (interest, contempt etc) by means of one's actions, tone of voice etc