Bỏ qua, tới nội dung

零用钱

líng yòng qián

Phồn thể: 零用錢

TOCFL 2

Nghĩa

pocket money; allowance; spending money

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LINH · 13 nét

không, số 0; lẻ, linh (số lẻ); lặt vặt

DỤNG · 5 nét

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)

TIỀN · 10 nét

tiền; (cũng là họ Tiền)