挣钱
zhèng qiánㄓㄥˋ ㄑㄧㄢˊ
Hán Việt: TRANH TIỀN
Phồn thể: 掙錢
HSK 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
kiếm tiền
Khẩu ngữ, nghĩa giống 赚钱.
Ví dụ
他每天努力工作挣钱养家。
tā měi tiān nǔ lì gōng zuò zhèng qián yǎng jiā.
Ngày nào anh ấy cũng chăm chỉ làm việc kiếm tiền nuôi gia đình.
挣钱不容易,要省着花。
zhèng qián bù róng yì, yào shěng zhe huā.
Kiếm tiền không dễ, phải tiêu dè sẻn.
大学生放假时去打工挣钱。
dà xué shēng fàng jià shí qù dǎ gōng zhèng qián.
Sinh viên đi làm thêm kiếm tiền vào kỳ nghỉ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÁNH · 9 nét
giãy, vùng vẫy (dùng trong 挣扎)
TIỀN · 10 nét
tiền; (cũng là họ Tiền)