Bỏ qua, tới nội dung

退

tuìㄊㄨㄟˋ

Hán Việt: THOÁI

Phồn thể: 退

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

lùi; rút lui; trả lại (hàng); hủy (vé); giảm (sốt)

Hay gặp: 退货 (trả hàng), 退票 (trả vé), 退休 (nghỉ hưu).

Ví dụ

  • 请往后退一步。

    qǐng wǎng hòu tuì yí bù.

    Xin lùi lại một bước.

  • 这件衣服太小了,我想退。

    zhè jiàn yī fu tài xiǎo le, wǒ xiǎng tuì.

    Cái áo này nhỏ quá, tôi muốn trả lại.

  • 孩子吃了药,烧已经退了。

    hái zi chī le yào, shāo yǐ jīng tuì le.

    Đứa bé uống thuốc rồi, đã hạ sốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THOÁI · 9 nét

lùi; rút lui; trả lại (hàng); hủy (vé); giảm (sốt)