退出
tuì chūㄊㄨㄟˋ ㄔㄨ
Hán Việt: THOÁI XUẤT
Phồn thể: 退出
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
rút khỏi, rời khỏi, bỏ (tổ chức, cuộc thi); thoát, đăng xuất
Ví dụ
他因为受伤退出了比赛。
tā yīn wèi shòu shāng tuì chū le bǐ sài.
Anh ấy rút khỏi cuộc thi vì bị thương.
用完电脑记得退出账号。
yòng wán diàn nǎo jì de tuì chū zhàng hào.
Dùng máy tính xong nhớ đăng xuất tài khoản.
她决定退出这个群。
tā jué dìng tuì chū zhè ge qún.
Cô ấy quyết định rời khỏi nhóm chat này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THOÁI · 9 nét
lùi; rút lui; trả lại (hàng); hủy (vé); giảm (sốt)
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra