Bỏ qua, tới nội dung

远近闻名

yuǎn jìn wén míngㄩㄢˇ ㄐㄧㄣˋ ㄨㄣˊ ㄇㄧㄥˊ

Phồn thể: 遠近聞名

HSK 3.0 · 7–9

远近闻名 (yuǎn jìn wén míng) nghĩa là to be known far and wide; to be well-known.

Nghĩa(cụm cố định)

to be known far and wide; to be well-known

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VIỄN · 7 nét

xa

CẬN · 7 nét

gần; gần đây; xấp xỉ

VĂN · 9 nét

ngửi; nghe (văn viết); tin tức (新闻); (cũng là họ Văn)

DANH · 6 nét

tên; nổi tiếng, danh tiếng; lượng từ: người (danh sách), hạng (thứ hạng)