走弯路
zǒu wān lùㄗㄡˇ ㄨㄢ ㄌㄨˋ
Phồn thể: 走彎路
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(động từ)
to take an indirect route; to waste one's time by using an inappropriate method
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẨU · 7 nét
đi (bộ); rời đi; (xe) chạy; đi theo (đường)
LOAN · 9 nét
cong, uốn cong; khúc quanh, chỗ rẽ; cúi (lưng)
LỘ · 13 nét
đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ
Từ liên quan
- 走 zǒu — đi (bộ); rời đi; (xe) chạy; đi theo (đường)
- 走廊 zǒu láng — corridor; aisle; hallway; passageway; veranda
- 走私 zǒu sī — to smuggle; to have an illicit affair
- 走漏 zǒu lòu — to leak (information, secrets etc); to smuggle and evade tax; to suffer shrinkage (partial loss of goods due to theft etc)
- 飞禽走兽 fēi qín zǒu shòu — birds and animals; the beasts of the field and the birds of the air