讨好
tǎo hǎoㄊㄠˇ ㄏㄠˇ
Phồn thể: 討好
HSK 3.0 · 7–9
讨好 (tǎo hǎo) nghĩa là to get the desired outcome; to win favor by fawning on sb; to curry favor with; a fruitful outcome to reward one's labor.
Nghĩa(động từ)
to get the desired outcome; to win favor by fawning on sb; to curry favor with; a fruitful outcome to reward one's labor
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẢO · 5 nét
HIẾU · 6 nét
tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)